customs union
cus
ˈkʌs
kas
toms
təmz
tēmz
u
ju:
yoo
nion
niən
niēn
/kˈʌstəmz jˈuːniən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "customs union"trong tiếng Anh

Customs union
01

liên minh thuế quan, liên minh thuế quan

a group of countries that trade freely with each other and apply the same tariffs to outsiders
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
customs unions
Các ví dụ
The customs union sets common tariffs for imports from non-member countries.
Liên minh thuế quan thiết lập thuế quan chung cho hàng nhập khẩu từ các nước không phải thành viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng