curtain call
curtain
kɜ:tn
kētn
call
kɔ:l
kawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "curtain call"trong tiếng Anh

Curtain call
01

gọi màn, cúi chào cuối cùng

the time after a play or show has just ended when the performers come to the stage to receive the applause of the audience 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
curtain calls
Các ví dụ
As the final notes of the musical faded away, the audience erupted into applause, signaling the start of the eagerly anticipated curtain call. 

Khi những nốt nhạc cuối cùng của vở nhạc kịch tan biến, khán giả vỡ òa trong tiếng vỗ tay, báo hiệu sự bắt đầu của màn cúi chào cuối cùng được mong đợi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng