curtain call
Pronunciation
/kˈɜːtən kˈɔːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "curtain call"trong tiếng Anh

Curtain call
01

gọi màn, cúi chào cuối cùng

the time after a play or show has just ended when the performers come to the stage to receive the applause of the audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
curtain calls
Các ví dụ
During the curtain call, the director joined the cast on stage, acknowledging the hard work and dedication that went into the production.
Trong lúc cúi chào cuối buổi diễn, đạo diễn đã tham gia cùng dàn diễn viên trên sân khấu, ghi nhận sự làm việc chăm chỉ và cống hiến đã được dành cho vở diễn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng