Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cupboard love
01
tình yêu vụ lợi, tình cảm có tính toán
love that is fake, dishonest, and motivated by the hopes of gaining something
idiom
informal
old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cupboard loves
Các ví dụ
Sheila suspected her boyfriend of having cupboard love as he showered her with gifts and attention whenever he needed a favor.
Những lời ngọt ngào của đứa trẻ nghe như đang muốn xin gì đó.



























