culture shock
cul
ˈkʌl
kal
ture
ʧə
chē
shock
ʃɒk
shok

Định nghĩa và ý nghĩa của "culture shock"trong tiếng Anh

Culture shock
01

sốc văn hóa, cú sốc văn hóa

the feeling of disorientation and confusion that people experience when they are in a new and unfamiliar cultural environment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
culture shocks
Các ví dụ
Moving to a new country gave her a serious case of culture shock. 

Chuyển đến một đất nước mới khiến cô ấy bị sốc văn hóa nghiêm trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng