cultivated
cul
ˈkʌl
kal
ti
ti
va
veɪ
vei
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "cultivated"trong tiếng Anh

cultivated
01

được trồng trọt, được cày xới

(of land or fields) prepared for raising crops by plowing or fertilizing 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cultivated
so sánh hơn
more cultivated
có thể phân cấp
02

có học thức, tinh tế

characterized by sophistication and a well-developed sense of culture 
Các ví dụ
He was a cultivated gentleman, often engaging in thoughtful conversations about art and literature. 

Ông ấy là một quý ông có học thức, thường tham gia vào những cuộc trò chuyện sâu sắc về nghệ thuật và văn học.

03

được trồng trọt, được phát triển

no longer in the natural state; developed by human care and for human use 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng