Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cult
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cults
Các ví dụ
The authorities investigated allegations of abuse within the cult.
Các nhà chức trách đã điều tra các cáo buộc lạm dụng trong giáo phái.
02
giáo phái, tín ngưỡng
a group of followers devoted to an exclusive system of beliefs and practices
Các ví dụ
The cult attracted young followers eager to adopt its radical beliefs.
Giáo phái đã thu hút những người theo dõi trẻ tuổi háo hức tiếp nhận những niềm tin cực đoan của nó.
03
sùng bái, cuồng tín
an intense, often exaggerated interest or enthusiasm for a particular subject, figure, or activity
Các ví dụ
The movie became a cult classic, gaining a devoted following.
Bộ phim trở thành một tác phẩm kinh điển hâm mộ, thu hút một lượng người hâm mộ trung thành.
04
giáo phái, tôn giáo
a system of religious beliefs, practices, and rituals often centered around a particular leader or ideology
Các ví dụ
The cult practiced rituals that were entirely different from mainstream religions.
Giáo phái thực hành các nghi lễ hoàn toàn khác với các tôn giáo chính thống.
Cây Từ Vựng
cultism
cultist
cult



























