culpable
cul
ˈkəl
kēl
pa
ble
bəl
bēl
/kˈʌlpəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "culpable"trong tiếng Anh

culpable
01

có tội, chịu trách nhiệm

responsible for an act that is morally or legally wrong
Các ví dụ
The company was held culpable for environmental damage.
Công ty đã bị coi là có tội vì thiệt hại môi trường.

Cây Từ Vựng

culpability
culpableness
culpably
culpable
culp
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng