cull
Pronunciation
/ˈkəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cull"trong tiếng Anh

01

loại bỏ, bị từ chối

the person or thing that is rejected or set aside as inferior in quality
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
culls
01

tìm kiếm và thu thập, thu lượm

look for and gather
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cull
ngôi thứ ba số ít
culls
hiện tại phân từ
culling
quá khứ đơn
culled
quá khứ phân từ
culled
02

loại bỏ, chọn lọc

to remove or eliminate something that has been deemed unwanted or rejected
Các ví dụ
The chef is currently culling the bruised fruits from the basket before preparing the dessert.
Đầu bếp hiện đang loại bỏ những trái cây bị dập ra khỏi giỏ trước khi chuẩn bị món tráng miệng.
03

loại bỏ, kiểm soát

to control the population of a wild animal, particularly by killing weak or sick ones
Transitive
Các ví dụ
The fisherman was instructed to cull undersized fish to comply with regulations.
Ngư dân được hướng dẫn loại bỏ những con cá không đủ kích cỡ để tuân thủ quy định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng