Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cryptobiosis
01
trạng thái tiềm sinh, trạng thái cryptobiosis
a state in which an organism's metabolism nearly stops, allowing it to survive extreme conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cryptobioses
Các ví dụ
Cryptobiosis allows certain insects to endure freezing temperatures.
Cryptobiosis cho phép một số loài côn trùng chịu được nhiệt độ đóng băng.



























