cryptobiosis
Pronunciation
/kɹɪptˈoʊbaɪˈoʊsɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cryptobiosis"trong tiếng Anh

Cryptobiosis
01

trạng thái tiềm sinh, trạng thái cryptobiosis

a state in which an organism's metabolism nearly stops, allowing it to survive extreme conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cryptobioses
Các ví dụ
Some bacteria are capable of cryptobiosis when they face extreme dryness.
Một số vi khuẩn có khả năng ngủ đông khi đối mặt với tình trạng khô hạn cực độ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng