crypt
Pronunciation
/ˈkɹɪpt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crypt"trong tiếng Anh

01

hầm mộ, phòng chôn cất dưới lòng đất

an underground room or vault beneath a church, often used for burials or storing sacred items
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crypts
Các ví dụ
Important relics are kept in the crypt.
Các thánh tích quan trọng được lưu giữ trong hầm mộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng