Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cross off
[phrase form: cross]
01
gạch bỏ, đánh dấu
to mark an item or task on a list as completed or canceled by drawing a line through it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
cross
thì hiện tại
cross off
ngôi thứ ba số ít
crosses off
hiện tại phân từ
crossing off
quá khứ đơn
crossed off
quá khứ phân từ
crossed off
Các ví dụ
The manager instructed the assistant to cross off the irrelevant items from the agenda.
Người quản lý hướng dẫn trợ lý gạch bỏ những mục không liên quan khỏi chương trình nghị sự.



























