crib
crib
krɪb
krib
dribglibguibgib

Định nghĩa và ý nghĩa của "crib"trong tiếng Anh

01

nôi, giường cũi

a small bed with high sides designed for an infant 
crib definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cribs
Các ví dụ
The baby slept soundly in her crib. 

Em bé ngủ ngon lành trong nôi của mình.

02

cribbage, trò chơi bài cribbage

a two-player card game where each player receives six cards and discards one or two 
Các ví dụ
They spent the evening playing crib. 

Họ đã dành cả buổi tối để chơi crib.

03

bộ bài bị loại bỏ, bài bỏ

the set of cards discarded by players in the game of cribbage 
Các ví dụ
He scored points from the crib at the end of the round. 

Anh ấy ghi điểm từ crib vào cuối vòng.

04

kho thóc, hầm chứa ngũ cốc

a storage structure, often a bin or granary, for holding grain 
Các ví dụ
The farmer stored corn in the crib for winter. 

Người nông dân đã cất ngô trong kho chứa cho mùa đông.

05

bản dịch hoặc diễn giải của một tác phẩm văn học, thường được sử dụng để nghiên cứu hoặc tham khảo

a translation or paraphrase of a literary work, often used for study or reference 
Các ví dụ
The student consulted a Shakespearean crib to better understand the complex language of the play. 

Sinh viên đã tham khảo một crib Shakespeare để hiểu rõ hơn ngôn ngữ phức tạp của vở kịch.

01

sao chép, đạo văn

to copy intellectual material without permission or proper attribution 
Intransitive
Transitive: to crib intellectual material
to crib definition and meaning
Các ví dụ
The student was caught cribbing from online sources for their research paper. 

Sinh viên bị bắt gặp sao chép từ các nguồn trực tuyến cho bài nghiên cứu của họ.

02

chống đỡ, gia cố bằng khung gỗ

to reinforce or support a structure using a framework made of timber 
Transitive: to crib a structure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crib
ngôi thứ ba số ít
cribs
hiện tại phân từ
cribbing
quá khứ đơn
cribbed
quá khứ phân từ
cribbed
Các ví dụ
The workers cribbed the foundation with sturdy timbers to prevent it from collapsing. 

Các công nhân đã gia cố nền móng bằng gỗ chắc chắn để ngăn nó sụp đổ.

03

quay cóp, gian lận

to use unauthorized assistance or resources, especially during a test or assignment 
Intransitive
Các ví dụ
He was caught cribbing during the exam and was immediately disqualified. 

Anh ta bị bắt quả tang gian lận trong kỳ thi và ngay lập tức bị loại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng