crevice
cre
ˈkrɛ
kre
vice
vɪs
vis
nevus

Định nghĩa và ý nghĩa của "crevice"trong tiếng Anh

Crevice
01

khe nứt, vết nứt

a narrow crack or fissure in a surface, often found in rocks, walls, or other solid structures 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crevices
Các ví dụ
Hikers should use caution when traversing rocky terrain to avoid slipping into deep crevices. 

Những người đi bộ đường dài nên thận trọng khi băng qua địa hình đá để tránh trượt vào các khe nứt sâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng