Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crematorium
01
lò hỏa táng, nhà hỏa táng
a building for burning the dead bodies of people, often as a funeral ceremony
Các ví dụ
The new crematorium in town features a serene garden for families to gather.
Lò hỏa táng mới trong thị trấn có một khu vườn yên bình để các gia đình tụ tập.
02
lò hỏa táng
a furnace where a corpse can be burned and reduced to ashes



























