Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Credibility
01
tính đáng tin cậy, độ tin cậy
a quality that renders a thing or person as trustworthy or believable
Các ví dụ
The journalist ’s credibility was questioned after several inaccuracies were found in his reports.
Uy tín của nhà báo đã bị đặt câu hỏi sau khi một số sai sót được tìm thấy trong các báo cáo của ông.
Cây Từ Vựng
incredibility
credibility
credible



























