crash helmet
Pronunciation
/kɹˈæʃ hˈɛlmɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crash helmet"trong tiếng Anh

Crash helmet
01

mũ bảo hiểm xe máy, mũ bảo vệ

a hard round headgear with a visor that covers the face, worn to protect the head while riding a bike or driving a car
crash helmet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crash helmets
Các ví dụ
Wearing a crash helmet is mandatory for all racers in the competition.
Việc đội mũ bảo hiểm là bắt buộc đối với tất cả các tay đua trong cuộc thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng