to crank out
Pronunciation
/kɹˈæŋk ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crank out"trong tiếng Anh

to crank out
[phrase form: crank]
01

sản xuất hàng loạt, làm ra nhanh chóng

to produce or create something quickly and in large quantities
to crank out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
crank
thì hiện tại
crank out
ngôi thứ ba số ít
cranks out
hiện tại phân từ
cranking out
quá khứ đơn
cranked out
quá khứ phân từ
cranked out
Các ví dụ
The factory can crank out thousands of units per day with its automated production line.
Nhà máy có thể sản xuất hàng loạt hàng nghìn đơn vị mỗi ngày với dây chuyền sản xuất tự động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng