Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crank out
[phrase form: crank]
01
sản xuất hàng loạt, làm ra nhanh chóng
to produce or create something quickly and in large quantities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
crank
thì hiện tại
crank out
ngôi thứ ba số ít
cranks out
hiện tại phân từ
cranking out
quá khứ đơn
cranked out
quá khứ phân từ
cranked out
Các ví dụ
The factory can crank out thousands of units per day with its automated production line.
Nhà máy có thể sản xuất hàng loạt hàng nghìn đơn vị mỗi ngày với dây chuyền sản xuất tự động.



























