craniate
Pronunciation
/kɹˈeɪnɪˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "craniate"trong tiếng Anh

Craniate
01

động vật có hộp sọ, động vật có xương sống

animals having a bony or cartilaginous skeleton with a segmented spinal column and a large brain enclosed in a skull or cranium
craniate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
craniates
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng