Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cranial
01
thuộc hộp sọ, sọ
relating to the skull or the part of the body enclosing the brain
Các ví dụ
Cranial imaging techniques, such as CT scans and MRIs, provide detailed views of the brain and skull.
Các kỹ thuật chụp ảnh sọ, như chụp CT và MRI, cung cấp hình ảnh chi tiết về não và hộp sọ.



























