Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cowl
01
nắp động cơ, vỏ bảo vệ động cơ
protective covering consisting of a metal part that covers the engine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cowls
02
mũ trùm đầu, áo choàng có mũ
a loose hood or hooded robe (as worn by a monk)
03
mũ trùm, nắp che
a hood-like covering or structure, often with a conical or curved shape, used to cover or protect an opening or feature such as a chimney, ventilator, or roof
to cowl
01
che phủ bằng hoặc như bằng mũ trùm, bao bọc như bằng mũ trùm
cover with or as with a cowl
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cowl
ngôi thứ ba số ít
cowls
hiện tại phân từ
cowling
quá khứ đơn
cowled
quá khứ phân từ
cowled



























