Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cowardice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His act of fleeing the battlefield was seen as an act of cowardice by his comrades.
Hành động bỏ chạy khỏi chiến trường của anh ta bị đồng đội coi là hành động hèn nhát.



























