Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cowardice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Refusing to confront the problem head-on was a sign of cowardice, not caution.
Từ chối đối mặt trực tiếp với vấn đề là dấu hiệu của sự hèn nhát, không phải thận trọng.



























