cover-up
co
ˈkʌ
ka
ver
ˌvə
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "cover-up"trong tiếng Anh

Cover-up
01

áo khoác nhẹ, khăn choàng

a loose-fitting garment, usually made of lightweight fabric, that is worn over swimwear or other clothing to conceal or protect the skin from the sun 
cover-up definition and meaning
02

che đậy, sự che giấu

an attempt to conceal something, often an illegal or unethical action or situation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cover-ups
Các ví dụ
The company was accused of a cover-up after it was revealed they hid evidence of pollution. 

Công ty bị cáo buộc che giấu sau khi tiết lộ rằng họ đã giấu bằng chứng về ô nhiễm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng