Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Countryside
01
nông thôn, vùng quê
the area with farms, fields, and trees, that is outside cities and towns
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They rented a cottage in the countryside for a weekend getaway.
Họ đã thuê một ngôi nhà nhỏ ở nông thôn cho một chuyến đi cuối tuần.
Cây Từ Vựng
countryside
country
side



























