airplane
Pronunciation
/ˈɛrˌpleɪn/
aeroplane

Định nghĩa và ý nghĩa của "airplane"trong tiếng Anh

Airplane
01

máy bay, phi cơ

a flying vehicle with fixed wings that moves people and goods from one place to another through sky
airplane definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
airplanes
Các ví dụ
I will be flying in an airplane to visit my family.
Tôi sẽ bay trên một máy bay để thăm gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng