Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Airliner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
airliners
Các ví dụ
The airliner took off smoothly from the runway, beginning its journey across the Atlantic.
Máy bay chở khách cất cánh êm ái từ đường băng, bắt đầu hành trình xuyên Đại Tây Dương.



























