Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cotton on
01
hiểu, nhận ra
to manage to understand something, typically following an initial period of challenge or difficulty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
cotton
thì hiện tại
cotton on
ngôi thứ ba số ít
cottons on
hiện tại phân từ
cottoning on
quá khứ đơn
cottoned on
quá khứ phân từ
cottoned on
Các ví dụ
It took a while, but eventually, she cottoned on to the new software and started using it efficiently.
Mất một lúc, nhưng cuối cùng, cô ấy đã hiểu ra phần mềm mới và bắt đầu sử dụng nó một cách hiệu quả.



























