Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cotton on
[phrase form: cotton]
01
hiểu, nhận ra
to manage to understand something, typically following an initial period of challenge or difficulty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
cotton
thì hiện tại
cotton on
ngôi thứ ba số ít
cottons on
hiện tại phân từ
cottoning on
quá khứ đơn
cottoned on
quá khứ phân từ
cottoned on
Các ví dụ
After a bit of confusion, the team began to cotton on to the manager's strategic vision for the project.
Sau một chút nhầm lẫn, nhóm bắt đầu hiểu được tầm nhìn chiến lược của người quản lý cho dự án.



























