cost-effective
cost
kɑst
kaast
e
ɪ
i
ffec
fɛk
fek
tive
tɪv
tiv
British pronunciation
/kˈɒstɪfˈɛktɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cost-effective"trong tiếng Anh

cost-effective
01

tiết kiệm chi phí, hiệu quả về chi phí

producing good results without costing too much
example
Các ví dụ
Using public transportation instead of owning a car is often more cost-effective for daily commuting.
Sử dụng phương tiện công cộng thay vì sở hữu ô tô thường tiết kiệm chi phí hơn cho việc đi lại hàng ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store