Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cost-effective
01
tiết kiệm chi phí, hiệu quả về chi phí
producing good results without costing too much
Các ví dụ
Using public transportation instead of owning a car is often more cost-effective for daily commuting.
Sử dụng phương tiện công cộng thay vì sở hữu ô tô thường tiết kiệm chi phí hơn cho việc đi lại hàng ngày.



























