Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corporal punishment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Corporal punishment, such as spanking or paddling, is a controversial method of disciplining children.
Hình phạt thể xác, chẳng hạn như đánh đòn hoặc vụt roi, là một phương pháp kỷ luật trẻ em gây tranh cãi.



























