Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corkage
01
phí mở nút chai, lệ phí nút chai
an amount of money charged by a restaurant for drinking a wine that was bought from somewhere else by the customer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
corkages
Các ví dụ
The restaurant allows you to bring your own wine, but they charge a corkage fee of $15 per bottle.
Nhà hàng cho phép bạn mang theo rượu của mình, nhưng họ tính phí mở nắp chai là 15 đô la mỗi chai.
Cây Từ Vựng
corkage
cork



























