Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corkage
01
phí mở nút chai, lệ phí nút chai
an amount of money charged by a restaurant for drinking a wine that was bought from somewhere else by the customer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
corkages
Các ví dụ
The hotel 's policy on corkage was clearly stated: no outside alcohol allowed without a prior arrangement and an additional fee.
Chính sách của khách sạn về phí mở chai được nêu rõ: không được phép mang rượu bên ngoài vào nếu không có sự sắp xếp trước và phí bổ sung.
Cây Từ Vựng
corkage
cork



























