Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cordon
01
dây ruy băng, dải trang trí
adornment consisting of an ornamental ribbon or cord
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cordons
02
dây ruy băng, dải băng
cord or ribbon worn as an insignia of honor or rank
03
vòng vây, hàng rào
a line of people, police, or barriers that surrounds and protects an area
Các ví dụ
A cordon of soldiers guarded the entrance.
Một hàng rào binh lính canh gác lối vào.
04
dải trang trí, đường chỉ trang trí
a decorative horizontal band or molding on a building's exterior



























