cordon
Pronunciation
/ˈkɔɹdən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cordon"trong tiếng Anh

Cordon
01

dây ruy băng, dải trang trí

adornment consisting of an ornamental ribbon or cord
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cordons
02

dây ruy băng, dải băng

cord or ribbon worn as an insignia of honor or rank
03

vòng vây, hàng rào

a line of people, police, or barriers that surrounds and protects an area
Các ví dụ
A cordon of soldiers guarded the entrance.
Một hàng rào binh lính canh gác lối vào.
04

dải trang trí, đường chỉ trang trí

a decorative horizontal band or molding on a building's exterior
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng