Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to coop up
[phrase form: coop]
01
nhốt, giam giữ
to keep someone or something in a small or limited space
Các ví dụ
Being cooped up in a crowded train during rush hour can be quite uncomfortable.
Bị nhốt trong một chuyến tàu đông đúc vào giờ cao điểm có thể khá khó chịu.



























