coop up
coop
ku:p
koop
up
ʌp
ap
/kˈuːp ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coop up"trong tiếng Anh

to coop up
[phrase form: coop]
01

nhốt, giam giữ

to keep someone or something in a small or limited space
to coop up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
coop
thì hiện tại
coop up
ngôi thứ ba số ít
coops up
hiện tại phân từ
cooping up
quá khứ đơn
cooped up
quá khứ phân từ
cooped up
Các ví dụ
Being cooped up in a crowded train during rush hour can be quite uncomfortable.
Bị nhốt trong một chuyến tàu đông đúc vào giờ cao điểm có thể khá khó chịu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng