cooling tower
coo
ˈku:
koo
ling
lɪng
ling
tower
taʊə
tawe

Định nghĩa và ý nghĩa của "cooling tower"trong tiếng Anh

Cooling tower
01

tháp làm mát, tháp giải nhiệt

a large, tall, and round building that cools down water for industrial purposes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cooling towers
Các ví dụ
The power plant relies on a cooling tower to regulate the temperature of its machinery. 

Nhà máy điện dựa vào tháp làm mát để điều chỉnh nhiệt độ của máy móc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng