Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cooling tower
01
tháp làm mát, tháp giải nhiệt
a large, tall, and round building that cools down water for industrial purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cooling towers
Các ví dụ
The power plant relies on a cooling tower to regulate the temperature of its machinery.
Nhà máy điện dựa vào tháp làm mát để điều chỉnh nhiệt độ của máy móc.



























