convenience
con
kən
kēn
ve
ˈvi:
vi
nience
niəns
niēns
convergence

Định nghĩa và ý nghĩa của "convenience"trong tiếng Anh

Convenience
01

tiện ích, phụ kiện

a device or control that is very useful for a particular job 
convenience definition and meaning
02

nhà vệ sinh công cộng, toilet công cộng

a toilet that is available to the public 
convenience definition and meaning
03

tiện lợi, sự thuận tiện

the state of being helpful or useful for a specific situation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The convenience of online shopping makes it popular with busy people. 

Sự tiện lợi của mua sắm trực tuyến làm cho nó phổ biến với những người bận rộn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng