conundrum
Pronunciation
/kəˈnəndɹəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conundrum"trong tiếng Anh

Conundrum
01

câu đố, vấn đề hóc búa

a problem or question that is confusing and needs a lot of skill or effort to solve or answer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
conundrums
Các ví dụ
Deciding whether to prioritize economic growth or environmental protection is a significant conundrum for policymakers.
Quyết định xem nên ưu tiên tăng trưởng kinh tế hay bảo vệ môi trường là một bài toán khó đối với các nhà hoạch định chính sách.
02

câu đố, bài toán khó

a puzzling question or riddle, often involving wordplay, posed for amusement
Các ví dụ
She posed a conundrum that left everyone laughing.
Cô ấy đặt ra một câu đố khiến mọi người đều cười.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng