contortionist
con
kən
kēn
tor
ˈtɔ:
taw
tio
ʃə
shē
nist
nɪst
nist

Định nghĩa và ý nghĩa của "contortionist"trong tiếng Anh

Contortionist
01

người uốn dẻo, nghệ sĩ nhào lộn

a performer who demonstrates extreme flexibility and agility by twisting and bending their body into unusual or unnatural positions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contortionists
Các ví dụ
The contortionist amazed the audience with her ability to bend her body into seemingly impossible shapes. 

Nghệ sĩ uốn dẻo đã làm khán giả kinh ngạc với khả năng uốn cong cơ thể thành những hình dạng tưởng chừng như không thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng