Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contortionist
01
người uốn dẻo, nghệ sĩ nhào lộn
a performer who demonstrates extreme flexibility and agility by twisting and bending their body into unusual or unnatural positions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contortionists
Các ví dụ
The contortionist amazed the audience with her ability to bend her body into seemingly impossible shapes.
Nghệ sĩ uốn dẻo đã làm khán giả kinh ngạc với khả năng uốn cong cơ thể thành những hình dạng tưởng chừng như không thể.
Cây Từ Vựng
contortionist
contortion
contort



























