Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contortion
01
sự uốn éo, sự vặn vẹo
the act of twisting and bending the body into unusual positions, often performed by acrobats or contortionists
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contortions
Các ví dụ
The contortion performed by the artist left the audience in awe of the human body's flexibility.
Sự uốn dẻo được biểu diễn bởi nghệ sĩ đã khiến khán giả kinh ngạc trước sự linh hoạt của cơ thể con người.
02
sự uốn cong, sự xoắn lại
a tortuous and twisted shape or position
Cây Từ Vựng
contortionist
contortion
contort



























