Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contingent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contingents
Các ví dụ
A contingent of volunteers arrived early to help set up the event.
Một nhóm tình nguyện viên đã đến sớm để giúp chuẩn bị sự kiện.
Các ví dụ
The small contingent arrived to reinforce the main army.
Nhóm nhỏ quân tiếp viện đã đến để tăng cường cho quân đội chính.
contingent
01
có điều kiện, tạm thời
temporary and dependent on specific conditions or circumstances
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Contingent workers are hired for short-term assignments.
Công nhân tạm thời được thuê cho các nhiệm vụ ngắn hạn.
02
có điều kiện, phụ thuộc
depending on certain conditions or factors, making something possible to occur but not certain
Các ví dụ
The success of the project was contingent upon securing adequate funding.
Thành công của dự án phụ thuộc vào điều kiện đảm bảo nguồn tài chính đầy đủ.
03
tùy thuộc, phụ thuộc
true based on facts or circumstances, but not necessarily true in all situations or by logical necessity
Các ví dụ
That the sun rises in the east is a contingent fact.
Việc mặt trời mọc ở phía đông là một sự thật có điều kiện.



























