Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contingency
01
tình huống bất ngờ, khả năng xảy ra
an event or situation that might happen
Các ví dụ
Weather is always a contingency in outdoor events.
Thời tiết luôn là một yếu tố bất ngờ trong các sự kiện ngoài trời.
02
tình huống bất ngờ, khả năng xảy ra
the condition of depending on something else
Các ví dụ
He accepted the offer with the contingency that his current project would finish on time.
Anh ấy đã chấp nhận đề nghị với điều kiện rằng dự án hiện tại của anh ấy sẽ hoàn thành đúng hạn.
03
dự phòng
the funds that are set aside for unforeseen expenses that may arise in the future
Các ví dụ
Non-profit organizations often establish contingency funds to prepare for unexpected drops in donations or to address urgent community needs.
Các tổ chức phi lợi nhuận thường thiết lập quỹ dự phòng để chuẩn bị cho những giảm đột ngột trong đóng góp hoặc để giải quyết các nhu cầu cấp bách của cộng đồng.
Cây Từ Vựng
contingency
contingence
conting



























