Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Continent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
continents
Các ví dụ
Asia is the largest continent and is home to many ancient civilizations.
Châu Á là lục địa lớn nhất và là nơi có nhiều nền văn minh cổ đại.
02
lục địa, lục địa châu Âu
the European mainland
continent
01
kiềm chế, có kiểm soát
having control over urination and defecation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most continent
so sánh hơn
more continent
có thể phân cấp
02
tiết chế, trinh khiết
abstaining from sexual intercourse
Cây Từ Vựng
continental
subcontinent
continent



























