Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Connecting flight
01
chuyến bay nối chuyến, chuyến bay kết nối
a flight between two points that involves changing planes and possibly airlines in the middle of the journey
Các ví dụ
When booking tickets, he chose a route with a connecting flight that allowed him to explore a new city for a few hours.
Khi đặt vé, anh ấy đã chọn một tuyến đường có chuyến bay nối chuyến cho phép anh ấy khám phá một thành phố mới trong vài giờ.



























