Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Connecting flight
01
chuyến bay nối chuyến, chuyến bay kết nối
a flight between two points that involves changing planes and possibly airlines in the middle of the journey
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
connecting flights
Các ví dụ
After landing in Chicago, we had a short layover before boarding our connecting flight to Los Angeles.
Sau khi hạ cánh tại Chicago, chúng tôi có một điểm dừng chân ngắn trước khi lên chuyến bay nối chuyến đến Los Angeles.



























