congressional district
Pronunciation
/kənɡɹˈɛʃənəl dˈɪstɹɪkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "congressional district"trong tiếng Anh

Congressional district
01

khu vực quốc hội, khu vực bầu cử

an area of a state that elects one representative to the U.S. House of Representatives
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
congressional districts
Các ví dụ
Population changes can lead to the redrawing of a congressional district.
Những thay đổi dân số có thể dẫn đến việc vẽ lại một khu vực quốc hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng