Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Confetti
01
hoa giấy, những mảnh giấy màu nhỏ
small pieces of colored paper thrown during a special event, particularly over the newlyweds after their wedding ceremony
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
confetti
Các ví dụ
After the couple said their vows, guests threw confetti over them as they exited the ceremony, creating a colorful shower.
Sau khi cặp đôi nói lời thề của họ, các vị khách ném confetti lên họ khi họ rời khỏi buổi lễ, tạo ra một cơn mưa đầy màu sắc.



























