Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cone-shaped
01
hình nón, dạng nón
having the form or characteristics of a cone, which is a three-dimensional geometric shape with a circular base tapering to a point at the apex
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cone-shaped
so sánh hơn
more cone-shaped
có thể phân cấp
Các ví dụ
The birthday hat was cone-shaped, adorned with colorful patterns for a festive look.
Chiếc mũ sinh nhật có hình nón, được trang trí với các họa tiết đầy màu sắc để có vẻ ngoài lễ hội.



























