Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Conditioning
01
điều kiện hóa
the process of training or adapting behavior through repeated experiences or stimuli to produce specific responses or associations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Pavlov's experiments demonstrated classical conditioning, where dogs learned to associate a bell with food.
Các thí nghiệm của Pavlov đã chứng minh điều kiện hóa cổ điển, nơi những con chó học cách liên kết tiếng chuông với thức ăn.
Cây Từ Vựng
conditioning
condition



























