Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Concerto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
concerti
Các ví dụ
The cellist 's performance of the concerto was met with enthusiastic applause from the audience.
Màn trình diễn concerto của nghệ sĩ cello đã nhận được những tràng pháo tay nhiệt liệt từ khán giả.



























