Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to computerize
01
tin học hóa, máy tính hóa
to use computers to perform a task or do a particular job
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
computerize
ngôi thứ ba số ít
computerizes
hiện tại phân từ
computerizing
quá khứ đơn
computerized
quá khứ phân từ
computerized
Các ví dụ
The company decided to computerize its inventory management system to improve efficiency.
Công ty quyết định tin học hóa hệ thống quản lý hàng tồn kho để nâng cao hiệu quả.
02
tin học hóa, số hóa
to store information in digital form within a computer
Các ví dụ
The library began to computerize its card catalog.
Thư viện bắt đầu số hóa danh mục thẻ của mình.
03
tin học hóa, trang bị máy tính
to equip an organization, workplace, or system with computers
Các ví dụ
The school computerized every classroom last year.
Trường học đã máy tính hóa mỗi lớp học vào năm ngoái.



























