Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Compliance
01
tuân thủ, sự tuân theo quy định
the act of following rules or regulations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company 's compliance with environmental regulations ensures responsible stewardship of natural resources.
Việc tuân thủ các quy định môi trường của công ty đảm bảo việc quản lý có trách nhiệm các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
02
sự phục tùng, tính dễ bảo
a habitual or characteristic tendency to yield to the wishes, requests, or influence of others
Các ví dụ
The child 's compliance with peers reflected his agreeable nature.
Sự tuân thủ của đứa trẻ với bạn bè phản ánh bản chất dễ chịu của nó.
Cây Từ Vựng
compliancy
compliance
comply



























